Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Mời bạn đọc báo

    DU LỊCH BỐN PHƯƠNG

    Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_Dieu_ky_la_360p.flv Keo_co_vo_dich_the_gioi_2_360p.flv Dan_Ocgan.swf NgayKhaiTruong__Sang_tac_Minh_Trang.mp3 EmYeuGioHocHat.mp3 01nguoi_thay__ST_Nguyen_Nhat_huy.mp3 Bai_Hat_Tang_Thay_.mp3 B_i_ca_hy_v_ng__NSND_L__Dung.flv Phuongvimuahoakyniem31.jpg Nhung_dieu_thay_chua_ke__Doan_Trang_NCT_2724632111.mp3 KhiTocThayBacTrang.mp3 Proud1.mp3 Ngo_Gia_Tu_School__Eakar__Daklak__Powered_by_Discuz.mp3 Lacongai.mp3 ChangTraiThang121.mp3 Chieclacodon.mp3 NgoiNhaHanhPhuc2.mp3 Pipi.jpeg

    Điều tra ý kiến

    Theo bạn trang Web của trường THCS Trần Phú:
    Hữu ích
    Tàm tạm
    Thường
    Không có tác dụng

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (quanghuy60tp@gmail.com)

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đố trí thông minh toan tuổi thơ t8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Kiều (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:40' 02-01-2014
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    TTT2 SỐ 2
    Bài 1 : Sau mỗi chữ là một con số.
    Bạn hãy thay mỗi dấu chấm hỏi bởi một con số mà bạn cho là hợp lí nhất.
    Đ8     C3     A?    G21    K89
    B2    E13    H?    D?    I55
    Bài 2 : Nếu bạn đau đầu bởi dãy trên, hãy thử dãy dưới. Bây giờ mỗi dấu chấm hỏi được thay bởi một chữ số.
    A2     L?     Đ?     G4     B2    C4
    I16    D3     E9     H?     K4    M8
    KẾT QUẢ TTT2 SỐ 2
    Bài 1 :
    Đ8    C3    A?    G21    K89
    B2    E13    H?    D?    I55
    Cách dễ nhận thấy nhất là : Nếu xếp thứ tự theo các chữ cái ta có :
    A?   B2   C3   D?   Đ8   E13   G21   H?   I55  K89 .
    Để ý : 8 + 13 = 21 nên có thể điền sau D là số 5 thỏa mãn quy luật :
    2 + 3 = 5 ; 3 + 5 = 8 ; 8 + 13 = 21.
    Nếu vậy thì sau A là số 1, sau H là số 34.
    Dãy đã cho là :
    Đ8    C3    A1    G21    K89
    B2    E13    H34    D5    I55
    Bài 2 :
    A2    L?    Đ?    G4    B2    C4
    I16 D3    E9    H?    K4    M8
    - Xếp lại thứ tự theo các chữ cái ta có :
    A2   B2   C4      D3   Đ?  E9      G4  H?   I16      K4   L?   M8 .
    - Chia theo từng nhóm ba như trên ta thấy : 2 x 2 = 4 nên sau Đ là 3, sau H là 4, sau L là 2.
    Dãy đã cho là :
    A2  B2   C4   D3   Đ3   E9   G4   H4   I16   K4   L2   M8
    TTT2 SỐ 3
    Bài 1 : Biết rằng trong lớp : - Mọi bàn đều bằng gỗ. - Mọi ghế đều bằng nhựa. - Một số ghế có màu đỏ. - Một số bàn có màu trắng. - Không ghế nào có màu trắng.
    Bạn hãy cho biết những câu sau đây đúng hay sai : a) Mọi bàn ghế màu trắng đều bằng gỗ. b) Một số bàn ghế màu đỏ bằng nhựa. c) Một số ghế bằng gỗ. d) Một số bàn ghế màu đỏ bằng gỗ.
    Bài 2 : Điền số thích hợp vào dấu hỏi (?)
    
    KẾT QUẢ TTT2 SỐ 3
    Bài 1:
    Do một số bàn màu trắng, mọi bàn đều bằng gỗ nên mọi bàn màu trắng đều bằng gỗ hiển nhiên là đúng (câu a đúng).
    Mọi bàn đều bằng gỗ nên không thể có một số bàn ghế màu đỏ bằng nhựa (câu b sai).
    Mọi ghế đều bằng nhựa nên không thể có một số ghế bằng gỗ (câu c sai) ; cũng không thể có một số bàn ghế màu đỏ bằng gỗ (câu d sai).
    Bài 2:
    Nhận thấy : 2 x 4 = 8 ; 3 x 4 = 12 ; 5 x 4 = 20. Như vậy đáp số là 4. Nếu ta biểu diễn lại như hình vẽ sau thì sẽ thấy rõ ngay.
    

    TTT2 SỐ 6
    Bài 1 :
    Nếu 2 là 4 ; 3 là 5 ; 5 là 7 thì 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 x 8 x 9 = ?
    Bài 2 :
    Kìa Vịt, Chó, Thỏ, Mèo, Gà Điểm thi đạt được thật là khác nhau Điểm Thỏ gấp năm Vịt bầu Gà chỉ nửa Chó, còn lâu mới bằng Chẳng ai được điểm hơn 5 Điểm của mỗi chú, hỏi rằng bao nhiêu ?









    TTT2 SỐ 7

    Bài 1 : ? = ?
    
    Bài 2 : Số tiếp theo là bao nhiêu ?
    1
    11
    121
    ?

    Bài 3 : Số này có ý nghĩa gì ?
    21412623620162023

    TTT2 SỐ 8
    Bài 1 : Số còn thiếu là số nào ?
    

    Bài 2 : Chữ tiếp theo là chữ gì ?
    

    KẾT QUẢ TTT2 SỐ 6
    Bài 1 : Nếu 2 là 4 ; 3 là 5 ; 5 là 7 thì 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 x 8 x 9 = 1 x 4 x 5 x 4 x 7 x 6 x 7 x 8 x 9 = 1 693 440. Đơn giản có thế thôi. Vậy mà nhiều bạn “phức tạp hóa vấn đề”, tính toán đủ kiểu. Kết quả bé nhất có bạn tính ra 46656 ; lớn nhất có tới trên 4 tỉ, và thậm chí tới... vô hạn.

    Bài 2
    Chú Vịt lười biếng Ăn một điểm thôi Gà nói lôi thôi Chỉ được hai điểm Chú Mèo uyển chuyển Kết quả điểm ba Anh Chó nhà ta Xơi luôn điểm bốn Thỏ ta sung sướng Vì được điểm năm Bởi Thỏ học chăm Hoan hô Thỏ nhé !

    TTT2 SỐ 9
    Bài 1 : Số nào lạc loài trong
     
    Gửi ý kiến