Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề kt ki 2 ( toan 8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 19-04-2014
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kiều (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 19-04-2014
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Trường: THCS Hưng Bình
GVBM: Đào Thị Thu Hiền
Tên:……………………………………..………………
Lớp: …………….
ÔN TẬP HKII TOÁN 8. NĂM HỌC: 2013 – 2014
ĐỀ 1
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 5x – 8 = 3x – 2
b) x2 – 7x = 0
c) (x – 1)2 = 4
d)
e)
Bài 2: Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:
a) 6x – 5 > 13 b)
Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài 5m thì diện tích tăng thêm 450 m2. Tính kích thước của khu vườn lúc đầu.
Bài 4: (ABC, 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H a/ Chứng minh: AE . AC = AF . AB.
b/ Chứng minh: (AEF đồng dạng (ABC .
và (BFD đồng dạng (BCA.
c/ Chứng minh: (CFD đồng dạng (CBH.
d/ Gọi I là giao điểm của FE và BC.
Chứng minh: IF . IE = IB . IC.
e/ Chứng minh: (BFD đồng dạng (EFA. Từ đó, suy ra FH là tia phân giác của góc DFE.
ĐỀ 2
Bài 1: Giải phương trình và bất phương trình:
a) x2 – 9x = 0
b)
c) d)
e)
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 3: Một xe ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/giờ rồi quay về A với vận tốc 50 km/giờ. Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh: AH BC tại D.
b) Chứng minh: CE . CA = CD . CB.
c) Chứng minh: Góc ADE bằng góc ACH.
d) Chứng minh: (AEF đồng dạng (ABC
e/ Gọi N là giao điểm của DE và CF.
Chứng minh: HF . CN = HN . CF.
ĐỀ 3
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 3(x – 11) – 2(x +11) = 2011
b) (x –1)(3x –7) = (x –1)(x +3)
c) | 2x – 3 | = x + 1
d)
Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 2(x –1) < x +1 b)
Bài 3: Một vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng thêm mỗi cạnh lên 5 m thì diện tích khu vườn tăng thêm 385 m2. Tìm kích thước ban đầu của hình chữ nhật ấy?
Bài 4: Cho (ABC vuông tại A (ABa/ minh: BH . BC = BA2
b/ minh: AE . AC = AH2
c/ minh: AE . AC = AD . AB
d/ minh: (AED đồng dạng ( ABC
e/ ED BC tại N. minh: ND . NE = NB . NC
ĐỀ 4 (Q9 – HK II – 12.13)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 4x – 1 = 2x + 5
b) x2(x – 2) = 9x – 18
c)
c)
Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 3(x – 1) > 2(3x + 1) b)
Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 320m. Nếu tăng chiều rộng 20m, tăng chiều dài 10m thì diện tích tăng 2700m2. Tính diện tích ban đầu của hình chữ nhật.
Bài 4: Tìm các giá trị của x thỏa mãn x2 < 2x.
Bài 5: (ABC vuông tại A, đường cao AH (HBC)
a/ minh: (HBA đồng dạng (ABC.
b/ minh: (HBA đồng dạng (HAC. Suy ra AH2 = BH . HC
c/ Vẽ HDAB và HEAC (DAB, EAC).
minh: (AED đồng dạng (ABC.
e/ Nếu AB.AC= 4AD.AE thì (ABC là tam giác gì?
ĐỀ 5 (Q9 – HK II – 06.07)
Bài1: Giải các phương
GVBM: Đào Thị Thu Hiền
Tên:……………………………………..………………
Lớp: …………….
ÔN TẬP HKII TOÁN 8. NĂM HỌC: 2013 – 2014
ĐỀ 1
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 5x – 8 = 3x – 2
b) x2 – 7x = 0
c) (x – 1)2 = 4
d)
e)
Bài 2: Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số:
a) 6x – 5 > 13 b)
Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng thêm 10m và giảm chiều dài 5m thì diện tích tăng thêm 450 m2. Tính kích thước của khu vườn lúc đầu.
Bài 4: (ABC, 3 đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H a/ Chứng minh: AE . AC = AF . AB.
b/ Chứng minh: (AEF đồng dạng (ABC .
và (BFD đồng dạng (BCA.
c/ Chứng minh: (CFD đồng dạng (CBH.
d/ Gọi I là giao điểm của FE và BC.
Chứng minh: IF . IE = IB . IC.
e/ Chứng minh: (BFD đồng dạng (EFA. Từ đó, suy ra FH là tia phân giác của góc DFE.
ĐỀ 2
Bài 1: Giải phương trình và bất phương trình:
a) x2 – 9x = 0
b)
c) d)
e)
Bài 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 3: Một xe ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/giờ rồi quay về A với vận tốc 50 km/giờ. Thời gian lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút. Tính quãng đường AB.
Bài 4: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H.
a) Chứng minh: AH BC tại D.
b) Chứng minh: CE . CA = CD . CB.
c) Chứng minh: Góc ADE bằng góc ACH.
d) Chứng minh: (AEF đồng dạng (ABC
e/ Gọi N là giao điểm của DE và CF.
Chứng minh: HF . CN = HN . CF.
ĐỀ 3
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 3(x – 11) – 2(x +11) = 2011
b) (x –1)(3x –7) = (x –1)(x +3)
c) | 2x – 3 | = x + 1
d)
Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 2(x –1) < x +1 b)
Bài 3: Một vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu tăng thêm mỗi cạnh lên 5 m thì diện tích khu vườn tăng thêm 385 m2. Tìm kích thước ban đầu của hình chữ nhật ấy?
Bài 4: Cho (ABC vuông tại A (AB
b/ minh: AE . AC = AH2
c/ minh: AE . AC = AD . AB
d/ minh: (AED đồng dạng ( ABC
e/ ED BC tại N. minh: ND . NE = NB . NC
ĐỀ 4 (Q9 – HK II – 12.13)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 4x – 1 = 2x + 5
b) x2(x – 2) = 9x – 18
c)
c)
Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 3(x – 1) > 2(3x + 1) b)
Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi 320m. Nếu tăng chiều rộng 20m, tăng chiều dài 10m thì diện tích tăng 2700m2. Tính diện tích ban đầu của hình chữ nhật.
Bài 4: Tìm các giá trị của x thỏa mãn x2 < 2x.
Bài 5: (ABC vuông tại A, đường cao AH (HBC)
a/ minh: (HBA đồng dạng (ABC.
b/ minh: (HBA đồng dạng (HAC. Suy ra AH2 = BH . HC
c/ Vẽ HDAB và HEAC (DAB, EAC).
minh: (AED đồng dạng (ABC.
e/ Nếu AB.AC= 4AD.AE thì (ABC là tam giác gì?
ĐỀ 5 (Q9 – HK II – 06.07)
Bài1: Giải các phương
 






Các ý kiến mới nhất