Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Mời bạn đọc báo

    DU LỊCH BỐN PHƯƠNG

    Ảnh ngẫu nhiên

    Nhung_Dieu_ky_la_360p.flv Keo_co_vo_dich_the_gioi_2_360p.flv Dan_Ocgan.swf NgayKhaiTruong__Sang_tac_Minh_Trang.mp3 EmYeuGioHocHat.mp3 01nguoi_thay__ST_Nguyen_Nhat_huy.mp3 Bai_Hat_Tang_Thay_.mp3 B_i_ca_hy_v_ng__NSND_L__Dung.flv Phuongvimuahoakyniem31.jpg Nhung_dieu_thay_chua_ke__Doan_Trang_NCT_2724632111.mp3 KhiTocThayBacTrang.mp3 Proud1.mp3 Ngo_Gia_Tu_School__Eakar__Daklak__Powered_by_Discuz.mp3 Lacongai.mp3 ChangTraiThang121.mp3 Chieclacodon.mp3 NgoiNhaHanhPhuc2.mp3 Pipi.jpeg

    Điều tra ý kiến

    Theo bạn trang Web của trường THCS Trần Phú:
    Hữu ích
    Tàm tạm
    Thường
    Không có tác dụng

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (quanghuy60tp@gmail.com)

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đại số 8 k1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: B Quang Vinh
    Ngày gửi: 10h:51' 04-01-2016
    Dung lượng: 3.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    1: Chương I Ngày soạn: 21/8/2015
    Phép nhân và phép chia các đa thức
    Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
    I.Mục tiêu
    + Kiến thức: - HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
    A(B C) = AB AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
    + Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không quá 2 biến.
    + Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
    II. Chuẩn bị:
    + Giáo viên: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn
    + Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng. Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
    Bảng phụ của nhóm. Đồ dùng học tập.
    III. Tiến trình bài dạy:
    A.Tổ chức: (1’)
    B. Kiểm tra bài cũ.( 5’)
    - GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
    2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?.
    C. Bài mới:
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    
    * HĐ1: Hình thành qui tắc. (10’)
    - GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:
    + Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
    + Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức
    + Cộng các tích tìm được
    GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với đa thức 5x2 - 2x + 4
    GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức?

    GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát như thế nào?


    GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
    HS khác phát biểu
    1) Qui tắc
    ?1
    Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra)
    3x(5x2 - 2x + 4)
    = 3x. 5x2 + 3x(- 2x) + 3x.
    = 15x3 - 6x2 + 24x
    * Qui tắc: (SGK)
    - Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
    - Cộng các tích lại với nhau.
    Tổng quát:
    A, B, C là các đơn thức
    A(B C) = AB AC

    
    * HĐ2: áp dụng qui tắc. (8’)
    Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong SGK trang 4




    Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
    (3x3y - x2 + xy). 6xy3
    Gọi học sinh lên bảng trình bày.

    * HĐ3: HS làm việc theo nhóm (9’)
    ?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
    GV: Cho HS báo cáo kết quả.
    - Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
    - GV: Chốt lại kết quả đúng:
    S = 2y
    = 8xy + y2 +3y
    Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

    2/ áp dụng :
    Ví dụ: Làm tính nhân
    (- 2x3) ( x2 + 5x - )
    = (2x3). (x2)+(2x3).5x+(2x3). (- )
    = - 2x5 - 10x4 + x3
    ?2: Làm tính nhân
    (3x3y - x2 + xy). 6xy3 =3x3y.6xy3+(- x2).6xy3+ xy. 6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4
    ?3
    S =
     
    Gửi ý kiến